Đang Tải Dữ Liệu....

Pipet-Lite XLS+ Multichannels - Mettler Toledo

  • Giá : Vui lòng gọi để có giá tốt nhất
  • Bảo hành:
  • Hãng sản xuất: Cân điện tử Mettler Toledo
  • Bình chọn:
    (2.9/14)
Thông số kỹ thuật
  • Hãng sản xuất
    Mettler Toledo 
  • Xuất xứ
    USA 
Thông tin chung
Pipet-Lite XLS+ Multichannels
1. Giảm trọng lượng (giảm lên đến 35% so với các model trước đó), lực ấn nhẹ hơn và giảm lực thải đầu tip làm cho XLS + dễ sử dụng, ngay cả đối với những nhiệm vụ khó khăn nhất.
2. Hệ thống đệm kín giảm thiểu bám dính trên piston,cung cấp kiểm soát tốt hơn, đặc biệt là với các ứng dụng yêu cầu pipet chậm, cẩn thận.

3. Thiết kế cơ khí tinh vi đảm bảo hiệu suất caotính nhất quán trên tất cả các kênh
Pipet-Lite XLS+ Multichannels - Thiết kế cân bằng Ergonomic
4. Thiết kế cân bằng Ergonomic
Được thiết kế lại để giảm mệt mỏi: nằm gọn trong tay giúp giảm mệt mỏi và tăng hiệu suất pipet. Phần móc ngón tay cho phép các tay để thư giãn giữa các chu kỳ pipet
Pipet-Lite XLS+ Multichannels - Vận hành mượt mà
5. Vận hành mượt mà
Các hệ thống đệm trong pipet XLS + cung cấp điểm stroke của pipet trơn tru, chính xác và đòi hỏi ít lực hơn bao giờ hết. Việc gắn và thải đầu tip cũng cực kì dễ dàng. Pipet XLS+ đa kênh: hoàn hảo cho các ứng dụng trộn mẫu yêu cầu điều khiển tinh tế
Pipet-Lite XLS+ Multichannels - Thẻ RFID cho phép theo dõi hiệu chuẩn
6. Thẻ RFID cho phép theo dõi hiệu chuẩn cao cấp với tùy chọn đầu đọc kết nối với PC và phần mềm quản lý LAB-X.
Pipet-Lite XLS+ Multichannels - Có thể hấp tiệt trùng
7. Có thể hấp tiệt trùng
Pipet XLS + được thiết kế để dễ dàng hấp tiệt trùng toàn bộ phần liquid- end bao gồm seal, piston và o-ring. Phần thân và phần thải đầu tip dễ dàng được tháo lắp để hấp.Hấp tiệt trùng không làm ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm.

8. Độ chính xác cực kì cao.
Với độ chính xác và độ đúng cao hơn hoặc bằng so với các thương hiệu pipet cao cấp khác , XLS + pipet cung cấp dữ liệu bạn có thể tin tưởng. Với 12 mẫu để lựa chọn, 8 kênh hoặc 12 kênh, Pipet-Lite XLS + cung cấp hầu hết các phạm vi thể tích, từ 0,5 ul đến 1200 ul.
 
Sản phẩm Loại Dung lượng Dung sai Độ chính xác
L8-10XLS+ 8-Channel 1 – 10 μL 0.04 μL: ± 4.0 %
0.075 μL: ± 1.5 %
0.1 μL: ± 1.0 %
0.03 μL: ≤ 3.0 %
0.03 μL: ≤ 0.6 %
0.04 μL: ≤ 0.4 %
L8-20XLS+ 8-Channel 2 – 20 μL 0.15 μL: ± 7.5 %
0.15 μL: ± 1.5 %
0.2 μL: ± 1.0 %
0.04 μL: ≤ 2.0 %
0.05 μL: ≤ 0.5 %
0.06 μL: ≤ 0.3 %
L8-50XLS+ 8-Channel 5 – 50 μL 0.18 μL: ± 3.5 %
0.3 μL: ± 1.2 %
0.4 μL: ± 0.8 %
0.075 μL: ≤ 1.5 %
0.1 μL: ≤ 0.4 %
0.1 μL: ≤ 0.2 %
L8-200XLS+ 8-Channel 20 – 200 μL 0.5 μL: ± 2.5 %
0.8 μL: ± 0.8 %
1.6 μL: ± 0.8 %
0.2 μL: ± 1.0 %
0.25 μL: ± 0.25 %
0.3 μL: ± 0.15%
L8-300XLS+ 8-Channel 20 – 300 μL 0.75 μL: ± 2.5 %
1.2 μL: ± 0.8 %
2.4 μL: ± 0.8 %
0.3 μL: ≤ 1.0 %
0.375 μL: ≤ 0.25 %
0.45 μL: ≤ 0.15 %
L8-1200XLS+ 8-Channel 100 – 1200 μL 3.6 μL: ± 3.6 %
4.8 μL: ± 0.8 %
9.6 μL: ± 0.8%
0.6 μL: ≤ 0.6 %
1.2 μL: ≤ 0.2 %
1.8 μL: ≤ 0.15 %
L12-10XLS+ 12-Channel 1 – 10 μL 0.04 μL: ± 4.0 %
0.075 μL: ± 1.5 %
0.1 μL: ± 1.0 %
0.03 μL: ≤ 3.0 %
0.03 μL: ≤ 0.6 %
0.04 μL: ≤ 0.4 %
L12-20XLS+ 12-Channel 2 – 20 μL 0.15 μL: ± 7.5 %
0.15 μL: ± 1.5 %
0.2 μL: ± 1.0 %
0.04 μL: ≤ 2.0 %
0.05 μL: ≤ 0.5 %
0.06 μL: ≤ 0.3 %
L12-50XLS+ 12-Channel 5 – 50 μL 0.18 μL: ± 3.5 %
0.3 μL: ± 1.2 %
0.4 μL: ± 0.8 %
0.075 μL: ≤ 1.5 %
0.1 μL: ≤ 0.4 %
0.1 μL: ≤ 0.2 %
L12-200XLS+ 12-channel 20 – 200 μL 0.5 μL: ± 2.5 %
0.8 μL: ± 0.8 %
1.6 μL: ± 0.8 %
0.2 μL: ± 1.0 %
0.25 μL: ± 0.25 %
0.3 μL: ± 0.15%
L12-300XLS+ 12-Channel 20 – 300 μL 0.75 μL: ± 2.5 %
1.2 μL: ± 0.8 %
2.4 μL: ± 0.8 %
0.3 μL: ≤ 1.0 %
0.375 μL: ≤ 0.25 %
0.45 μL: ≤ 0.15 %
L12-1200XLS+ 12-Channel 100 – 1200 μl 3.6 μL: ± 3.6 %
4.8 μL: ± 0.8 %
9.6 μL: ± 0.8%
0.6 μL: ≤ 0.6 %
1.2 μL: ≤ 0.2 %
1.8 μL: ≤ 0.15 %