Xác định độ ẩm một mẫu vật liệu thủ công bằng lò sấy và cân riêng biệt có thể mất hàng giờ và luôn tiềm ẩn sai số do thao tác qua nhiều bước. Cân phân tích độ ẩm Radwag MA 50.R giải quyết bài toán đó trong một thiết bị duy nhất: sấy và cân đồng thời, cho kết quả %M/%D/%R chỉ sau vài phút, độ đọc 1mg trên tải trọng tối đa 50g. Có 3 phiên bản khác nhau ở loại đèn sấy để phù hợp với từng loại mẫu.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | MA 50.R | MA 50.R.NS | MA 50.R.WH |
|---|---|---|---|
| Loại đèn sấy | Hồng ngoại (IR) | Kim loại (metal heater) | Halogen |
| Nhiệt độ sấy tối đa | 160°C | 160°C | 250°C |
| Trọng lượng tịnh / cả bì | 4,63kg / 6kg | 5,2kg / 6,5kg | 4,8kg / 6kg |
| Mức cân tối đa (Max) | 50 g | ||
| Độ đọc (d) | 1 mg | ||
| Khoảng trừ bì (Tare) | -50 g | ||
| Độ lặp lại độ ẩm | ±0,05% (mẫu ~2g), ±0,01% (mẫu ~10g) | ||
| Độ đọc độ ẩm | 0,001% | ||
| Chiều cao mẫu tối đa | 20 mm | ||
| Hiệu chỉnh | Chuẩn ngoại (External) – dùng quả cân chuẩn ngoài | ||
| Cân bằng | Thủ công (manual leveling) | ||
| Màn hình | LCD 5,3 inch có đèn nền, có dòng hiển thị phụ | ||
| Chế độ sấy | 4 chế độ: tiêu chuẩn, nhanh, từng bước, mềm (mild) | ||
| Chế độ kết thúc sấy | 4 chế độ: tự động, thủ công, định thời gian, tùy chỉnh | ||
| Hiển thị kết quả | %D, %M, %R, g | ||
| Cơ sở dữ liệu | 6 CSDL: 10 người dùng, 1.000 sản phẩm, 1.000 kết quả cân, 10 khối trừ bì, 100 chương trình sấy, 1.000 báo cáo | ||
| Kích thước đĩa sấy | Ø90mm, cao 8mm | ||
| Kết nối | RS232, USB-A, USB-B, Wi-Fi | ||
| Cấp bảo vệ | IP 43 | ||
| Kích thước đóng gói | 476×381×346mm | ||
| Nguồn điện | 100-120V hoặc 200-240V AC, 50/60Hz | ||
| Công suất tiêu thụ | 4 W (chưa gồm công suất đèn sấy 450W) | ||
| Nhiệt độ vận hành | +10°C đến +40°C | ||
| Chứng nhận | CE | ||
Chọn phiên bản nào?
- MA 50.R – đèn sấy hồng ngoại (IR), nhiệt tối đa 160°C, phân bổ nhiệt đều, dùng đa dụng cho phòng thí nghiệm và sản xuất.
- MA 50.R.NS – đèn sấy kim loại (metal heater), nhiệt tối đa 160°C, không có kính – độ bền cơ học cao, phù hợp môi trường cần an toàn nghiêm ngặt, ít rủi ro vỡ kính, nhưng tốc độ gia nhiệt chậm nhất.
- MA 50.R.WH – đèn sấy Halogen, nhiệt tối đa 250°C, tốc độ tăng nhiệt nhanh nhất – dùng khi mẫu cần nhiệt độ sấy cao hơn (hóa chất, dược phẩm, mẫu khó bay hơi ẩm).
Ưu điểm
- Màn hình LCD trực quan: có dòng hiển thị phụ hiện tên sản phẩm, khối lượng trừ bì cùng lúc, thao tác nhanh chóng, không cần công thức tính toán thủ công.
- Kết nối USB hai chiều: truyền dữ liệu qua USB, xuất/nhập cơ sở dữ liệu bằng USB flash drive tiện lợi.
- 6 cơ sở dữ liệu: quản lý người dùng, sản phẩm, chương trình sấy và báo cáo tập trung – phù hợp phòng lab nhiều người vận hành.
- Autotest, GLP, SQC: tự động kiểm tra độ lặp lại, xuất báo cáo khách quan, kiểm soát chất lượng thống kê.
- Bộ nhớ ALIBI: lưu tới 100.000 phép đo, không thể xóa thủ công – đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
- Bộ kit kiểm tra độ thấm hơi nước: tùy chọn phụ kiện chuyên dùng cho ngành thuộc da, đánh giá tính chất vệ sinh của da.
Ứng dụng thực tế
MA 50.R phù hợp cho kiểm nghiệm thực phẩm (xác định độ ẩm bột, gia vị, ngũ cốc, thức ăn chăn nuôi), ngành dược phẩm (kiểm tra hàm ẩm nguyên liệu, tá dược), ngành nhựa và hóa chất (đo độ ẩm hạt nhựa trước ép phun tránh lỗi sản phẩm), và phòng thí nghiệm QC nói chung cần kết quả nhanh, có thể lưu vết theo lô sản xuất.
Sản phẩm liên quan
- Cân Phân Tích Độ Ẩm MA 50/1.R Radwag – cùng dòng MA.R, độ đọc mịn hơn (0,1mg)
- Danh mục Cân phân tích độ ẩm
Tại sao nên chọn mua tại Cân Đông Đô?
- Nhập khẩu chính hãng Radwag (Made in EU), giấy tờ hải quan, CO/CQ đầy đủ.
- Hiệu chỉnh bắt buộc trước khi bàn giao, đúng quy trình kỹ thuật (xem video minh họa phía trên).
- Tư vấn chọn đúng loại đèn sấy theo mẫu thử thực tế.
- Bảo hành 12 tháng từ hãng RADWAG.
- Bảo dưỡng, vệ sinh và căn chỉnh kỹ thuật miễn phí trọn đời sản phẩm.
- Giao hàng nhanh chóng, miễn phí toàn quốc.











Bình luận
Chưa có bình luận nào.