Cân phân tích độ ẩm Radwag MA 110.5Y thuộc dòng ELLIPSIS thế hệ mới, xác định nhanh độ ẩm và hàm lượng chất khô bằng phương pháp sấy – cân, độ đọc 1mg trên tải trọng tối đa 110g. Có 6 phiên bản khác nhau ở loại đèn sấy và kiểu hiệu chỉnh.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | MA 110.5Y | MA 110.5Y.NS | MA 110.5Y.WH | MA 110.5Y.IC | MA 110.5Y.IC.NS | MA 110.5Y.IC.WH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại đèn sấy | Hồng ngoại (IR) | Kim loại | Halogen | Hồng ngoại (IR) | Kim loại | Halogen |
| Nhiệt độ sấy tối đa | 160°C | 160°C | 250°C | 160°C | 160°C | 250°C |
| Hiệu chỉnh | Chuẩn ngoại (External) – dùng quả cân chuẩn ngoài | Chuẩn nội tự động (Internal automatic) | ||||
| Độ chia kiểm [e] / Cấp OIML | Không áp dụng | 10mg / Cấp II | ||||
| Công suất tiêu thụ | 6 W (chưa gồm công suất đèn sấy) | |||||
| Công suất đèn sấy | 450 W | |||||
| Mức cân tối đa (Max) | 110 g | |||||
| Độ đọc (d) | 1 mg | |||||
| Khoảng trừ bì (Tare) | -110 g | |||||
| Độ lặp lại độ ẩm | ±0,05% (mẫu ~2g), ±0,01% (mẫu ~10g) | |||||
| Độ đọc độ ẩm | 0,001% | |||||
| Chiều cao mẫu tối đa | 20 mm | |||||
| Cân bằng máy | Bán tự động – LevelSENSING | |||||
| Màn hình | Cảm ứng màu đồ họa 10 inch | |||||
| Buồng sấy | Tự động đóng/mở | |||||
| Chế độ sấy | 4 chế độ: tiêu chuẩn, nhanh, từng bước, mềm (mild) | |||||
| Chế độ kết thúc sấy | 4 chế độ: tự động, thủ công, định thời gian, tùy chỉnh | |||||
| Hiển thị kết quả | %D, %M, %R, g | |||||
| Kích thước đĩa sấy | Ø90mm, cao 8mm | |||||
| Kết nối | 2×USB-A, USB-C, RS232 (COM3), HDMI, Ethernet, Wi-Fi, Hotspot | |||||
| Cấp bảo vệ | IP 43 | |||||
| Kích thước đóng gói | 540×610×470mm | |||||
| Trọng lượng tịnh | 5,3 kg | |||||
| Trọng lượng cả bì | 13 kg | |||||
| Nguồn điện | 100-120V hoặc 200-240V AC, 50/60Hz | |||||
| Nhiệt độ vận hành | +10°C đến +40°C | |||||
| Chứng nhận | CE | |||||
Chọn phiên bản nào?
- MA 110.5Y / MA 110.5Y.IC – đèn sấy hồng ngoại (IR), nhiệt tối đa 160°C, dùng đa dụng cho phòng thí nghiệm và sản xuất.
- MA 110.5Y.NS / MA 110.5Y.IC.NS – đèn sấy kim loại, nhiệt tối đa 160°C, không có kính – phù hợp môi trường cần an toàn cao, ít rủi ro vỡ kính, nhưng tốc độ gia nhiệt chậm nhất.
- MA 110.5Y.WH / MA 110.5Y.IC.WH – đèn sấy Halogen, nhiệt tối đa 250°C – dùng khi mẫu cần nhiệt độ sấy cao hơn (hóa chất, dược phẩm, mẫu khó bay hơi ẩm).
Ngoài loại đèn sấy, cần chọn thêm kiểu hiệu chuẩn: bản thường (5Y/NS/WH) dùng quả cân chuẩn ngoài; bản IC (5Y.IC/IC.NS/IC.WH) chuẩn nội tự động, đạt cấp OIML II, không cần quả cân ngoài.
Ưu điểm
- Màn hình cảm ứng 10 inch: hiển thị nhiều thông tin cùng lúc – widget, biểu đồ, trạng thái, ghi chú, lịch sử đo.
- Xác thực người dùng đa lớp: mật khẩu, thẻ RFID, vân tay hoặc nhận diện khuôn mặt.
- Đèn báo trạng thái (Ambient Light): màu đèn báo trạng thái, kết quả, quy trình hoặc cảnh báo.
- Hotspot: vận hành máy từ điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính kết nối trực tiếp.
- Live Note: ghi chú văn bản trực tiếp vào chuỗi đo hoặc báo cáo quy trình.
- 21 CFR Part 11 / EU GMP Annex 11: đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn ngành dược – chữ ký điện tử, nhật ký audit trail, bảo mật dữ liệu.
- Modbus TCP/IP: tích hợp dễ dàng vào hệ thống tự động hóa công nghiệp (PLC).
- Autotest, ALIBI Memory, báo cáo GLP/GMP: tự động kiểm tra độ lặp lại, lưu tới 100.000 phép đo không thể xóa, xuất báo cáo khách quan.
Sản phẩm liên quan
- Cân Phân Tích Độ Ẩm MA 110.X7.A Radwag – dòng X7 tiêu chuẩn, chi phí hợp lý hơn
- So Sánh 3 Công Nghệ Gia Nhiệt Phổ Biến Nhất
- Danh mục Cân phân tích độ ẩm
Tại sao nên chọn mua tại Cân Đông Đô?
- Nhập khẩu chính hãng Radwag (Made in EU), giấy tờ hải quan, CO/CQ đầy đủ.
- Tư vấn chọn đúng loại đèn sấy và kiểu hiệu chuẩn theo mẫu thử thực tế.
- Bảo hành chính hãng 12 tháng từ RADWAG.
- Bảo dưỡng, vệ sinh và căn chỉnh kỹ thuật miễn phí trọn đời sản phẩm.
- Giao hàng nhanh chóng, miễn phí toàn quốc.











Bình luận
Chưa có bình luận nào.