Cân phân tích Radwag AS 220.R1 Plus và AS 220.R2 Plus thuộc dòng sản phẩm cao cấp SYNERGY LAB thế hệ mới của hãng Radwag (Sản xuất nguyên chiếc tại Ba Lan – Châu Âu). Đạt tiêu chuẩn đo lường quốc tế OIML cấp I với độ phân giải siêu cao (0.1mg), dòng cân này được thiết kế chuyên biệt nhằm đáp ứng các yêu cầu kiểm soát khối lượng khắt khe nhất theo tiêu chuẩn USP (Dược điển Hoa Kỳ), GLP/GMP tại các phòng thí nghiệm sinh – hóa, nhà máy dược phẩm, và trung tâm nghiên cứu chất lượng cao.
Sự khác biệt cốt lõi giữa hai phiên bản:
- Radwag AS 220.R1 Plus: Hiệu chuẩn ngoại (Chuẩn tay thủ công bằng quả cân chuẩn bên ngoài).
- Radwag AS 220.R2 Plus: Hiệu chuẩn nội tự động (Hệ thống cơ khí hiện đại tự động hiệu chỉnh lại cân bằng quả cân tích hợp bên trong khi nhận diện có sự thay đổi về nhiệt độ môi trường hoặc theo chu kỳ thời gian định sẵn), đảm bảo kết quả cân tuyệt đối chính xác trong mọi điều kiện vận hành.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết (Cập nhật từ Hãng)
| Đặc tính kỹ thuật | Model: AS 220.R1 Plus | Model: AS 220.R2 Plus |
|---|---|---|
| Hệ thống hiệu chuẩn | Chuẩn ngoại (Chuẩn tay thủ công bằng quả cân ngoài) | Chuẩn nội tự động (Tự động chuẩn lại theo nhiệt độ/thời gian) |
| Hãng sản xuất / Xuất xứ | Radwag (Made in Poland – Châu Âu) | |
| Dòng sản phẩm | SYNERGY LAB | |
| Mức cân tối đa (Max) | 220 g | |
| Bước nhảy (d) | 0.1 mg (0.0001g) | |
| Mức cân nhỏ nhất (Min) | 10 mg | |
| Trọng lượng mẫu nhỏ nhất (USP) | 140 mg | |
| Độ lặp lại tiêu chuẩn (Repeatability) | 0.08 mg | |
| Độ tuyến tính (Linearity) | ± 0.2 mg | |
| Thời gian ổn định | 2 giây | |
| Cấp chính xác / Cấp bảo vệ | OIML Cấp I / IP 43 | |
| Màn hình hiển thị | 5.3” LCD có đèn nền, tích hợp thanh đồ thị Bargraph hiển thị thời gian thực | |
| Đường kính đĩa cân | ø 100 mm | |
| Cơ cấu buồng cân | Kính trượt cơ học, tháo lắp nhanh Dual-CLICK không dùng công cụ | |
| Hệ thống cân bằng | Thủ công (Cải tiến rút gọn còn 2 điểm tựa hướng dẫn đơn giản) | |
| Cổng kết nối ngoại vi | 2 × RS232, 2 × USB-A, 1 × USB-B, Wi-Fi® (tùy chọn) | |
| Hệ thống 5 cơ sở dữ liệu | Phân quyền quản trị an toàn (10 người dùng, 1000 sản phẩm, 5000 kết quả cân, 100 mức trừ bì) | |
| Bộ nhớ dữ liệu bảo mật | ALIBI lưu trữ độc lập, chống can thiệp lên đến 100.000 kết quả | |
| Điều kiện môi trường hoạt động | Nhiệt độ: +10 °C đến +40 °C / Độ ẩm: 40% đến 80% | |
| Kích thước đóng thùng | 490 × 400 × 520 mm | |
| Trọng lượng máy / cả bì | 7 kg / 9 kg | |
Đặc Điểm Nổi Bật & Tính Năng Vượt Trội Thế Hệ Mới
- Thiết kế cơ khí công thái học thông minh: Phần đế cân bằng nhôm đúc nguyên khối thế hệ mới gia tăng tối đa độ ổn định cho toàn bộ hệ thống đo lường bên trong. Hệ thống cơ học độc quyền Dual-CLICK cho phép tháo gỡ và lắp ráp các tấm kính chắn gió của buồng cân hoàn toàn bằng tay trần mà không cần sử dụng bất kỳ dụng cụ tháo lắp nào, giúp công tác vệ sinh chống nhiễm chéo mẫu vật trở nên thuận tiện và nhanh chóng.
- Cải tiến hệ thống cân bằng bọt thủy: Giọt nước kiểm tra độ cân bằng được dịch chuyển lên vị trí mặt trước buồng cân giúp người vận hành dễ dàng quan sát trực diện. Đồng thời, số lượng chân vặn điều chỉnh độ cao được hãng thiết kế tối giản chỉ còn 2 điểm tựa chỉnh hướng (thay vì 4 điểm như các dòng cân cũ), giúp đẩy nhanh tốc độ thiết lập trạng thái cân bằng cho máy.
- Hệ thống quản lý bảo mật nâng cao và 5 nhóm dữ liệu: Cho phép phân quyền truy cập và giám sát nghiêm ngặt thông qua hệ thống tài khoản đăng nhập (Quản trị viên có quyền cấu hình phạm vi thao tác của từng kỹ thuật viên phòng lab). Toàn bộ dữ liệu được lưu trữ khoa học trong 5 cơ sở dữ liệu độc lập: Người vận hành (tối đa 10 users), Sản phẩm (tối đa 1000 items), Kết quả phép cân (tối đa 5000 kết quả), Giá trị trừ bì (tối đa 100 tares) và Bộ nhớ bảo mật chống xóa ALIBI (lưu trữ 100.000 kết quả cân liên tục theo dòng thời gian, không thể sửa đổi hay can thiệp, đáp ứng hoàn hảo yêu cầu khắt khe của hoạt động kiểm toán dữ liệu).
- Đa dạng chức năng đo lường tích hợp sẵn (Chế độ chuyên sâu):
- Autotest: Chức năng tự động kiểm tra, chẩn đoán xác định các thông số đo lường (độ lặp lại) thực tế tại môi trường làm việc nhằm tối ưu hóa chu kỳ thời gian cân.
- Dosing (Cân định lượng): Hỗ trợ quy trình nạp nguyên liệu, hóa chất, chất lỏng theo mức khối lượng mục tiêu đi kèm dải dung sai cho phép dạng phần trăm (%), được hỗ trợ hiển thị trực quan thông qua thanh đồ họa trạng thái Bargraph.
- Cân đếm số lượng chi tiết: Đo đếm số lượng dựa trên khối lượng mẫu trung bình có tích hợp thuật toán Tự động điều chỉnh tối ưu sai số khối lượng mẫu đơn lẻ (ACA).
- Các tính năng nâng cao khác: Cân tính tỷ lệ phần trăm (%), cân tổng tích lũy hỗn hợp (Totalizing), cân mẫu động vật / mẫu chuyển động tĩnh, xác định tỷ trọng/khối lượng riêng của vật rắn và chất lỏng (Hỗ trợ cơ chế móc treo cân dưới đáy thiết bị phục vụ các ứng dụng cân thủy tĩnh chuyên sâu).
- Kết nối đa phương tiện linh hoạt (Plug & Play): Hệ thống tự động nhận diện thiết bị ngoại vi kết nối. Cân được trang bị đồng thời nhiều giao thức truyền thông tiêu chuẩn (2 x RS232, 2 x USB-A, 1 x USB-B, lựa chọn lắp thêm Module Wi-Fi®) giúp kết nối song song cùng lúc với máy tính hệ thống LIMS, máy in hóa đơn/in tem nhãn chính hãng của Radwag, đầu đọc mã vạch, hoặc trích xuất trực tiếp dữ liệu dạng file báo cáo sang ổ đĩa flash USB.











