Máy phân tích độ ẩm dòng Radwag MA 50/1.R (Xuất xứ: Radwag – Ba Lan) là giải pháp đo hàm lượng độ ẩm và chất khô chuyên nghiệp, kinh tế cho phòng thí nghiệm và kiểm soát chất lượng sản xuất. Với mức cân 50g và độ đọc siêu vi lượng 0.1mg (0.0001%), thiết bị mang lại độ chính xác vượt trội thông qua 3 tùy chọn công nghệ sấy tiên tiến: Hồng ngoại (IR), Halogen (WH), và Sấy điện trở nhiệt kim loại (NS).
Điểm Vượt Trội Của Dòng Cân Sấy Ẩm Radwag MA 50/1.R
- Đa dạng công nghệ gia nhiệt: Cho phép tối ưu hóa quy trình dựa trên từng đặc tính mẫu đặc thù (mẫu dễ cháy, mẫu thực phẩm, mẫu hóa chất).
- Màn hình LCD 5.3″ thông minh: Tích hợp đèn nền sắc nét cùng dòng thông báo phụ trực quan hiển thị bổ sung dữ liệu (tên sản phẩm, khối lượng trừ bì) giúp người vận hành thao tác chuẩn xác.
- Hệ thống 6 cơ sở dữ liệu lớn: Quản lý và lưu trữ dữ liệu phân tích hệ thống chuyên nghiệp bao gồm: 10 người dùng, 1000 sản phẩm, 1000 kết quả cân, 100 chương trình sấy cá nhân hóa và 1000 báo cáo quy trình sấy.
- Kết nối đa phương thức chuẩn công nghệ 4.0: Được trang bị sẵn đầy đủ các giao tiếp RS232, USB loại A, USB loại B và kết nối không dây Wi-Fi® giúp truyền xuất dữ liệu đến máy tính và máy in linh hoạt.
Bảng So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
| Thông số kỹ thuật | Radwag MA 50/1.R | Radwag MA 50/1.R.WH | Radwag MA 50/1.R.NS |
|---|---|---|---|
| Bộ phận gia nhiệt (Đèn sấy) | Hồng ngoại (IR Emitter) | Đèn Halogen | Điện trở nhiệt (Metal Heater) |
| Nhiệt độ sấy tối đa | Tối đa 160 °C | Tối đa 250 °C | Tối đa 160 °C |
| Tải trọng tối đa (Max) | 50 g | ||
| Độ đọc hiển thị khối lượng (d) | 0.1 mg (0.0001 g) | ||
| Khả năng đọc độ ẩm hiển thị | 0.0001 % | ||
| Độ lặp lại độ ẩm mẫu | ±0.05% (đối với lượng mẫu ~ 2 g) | ±0.01% (đối với lượng mẫu ~ 10 g) | ||
| Phạm vi trừ bì (Tare) | -50 g | ||
| Kích thước đĩa cân sấy mẫu | ø 90 mm, chiều cao viền h = 8 mm | ||
| Chiều cao mẫu tối đa cho phép | 20 mm | ||
| Phương thức hiệu chuẩn cân | Hiệu chuẩn ngoại (External) | ||
| Chế độ hiển thị kết quả đo | %M (Hàm lượng độ ẩm), %D (Hàm lượng chất khô), %R (Tỷ lệ độ ẩm/chất khô), g (Khối lượng trực quan) | ||
| Biên dạng chương trình sấy | 4 profile: Tiêu chuẩn (Standard), Nhanh (Fast), Bậc thang (Step), Nhẹ nhàng (Mild) | ||
| Tiêu chí kết thúc quy trình sấy | 4 chế độ ngắt: Tự động (theo độ lệch khối lượng ổn định), Thủ công, Định thời gian, Cấu hình tùy chọn | ||
| Cổng truyền thông giao tiếp | RS232, USB-A, USB-B, Wi-Fi® | ||
| Yêu cầu nguồn điện cung cấp | 100 – 120 V AC hoặc 200 – 240 V AC (Tần số 50/60 Hz) | ||
| Công suất tiêu thụ mạch gia nhiệt | 450 W (Công suất tiêu thụ toàn máy: 4 W) | ||
| Trọng lượng tịnh / Tổng hộp | 4.8 kg / 6.0 kg | ||
| Kích thước hình khối đóng gói | 476 × 381 × 346 mm | ||
Lưu ý: video dưới đây là quy trình hiệu chỉnh (bắt buộc) đối với Thiết bị phân tích độ ẩm (cân sấy ẩm) MA.R – Radwag trước khi bàn giao tới khách hàng. Nhiều nơi bán hàng nhưng không trang bị kiến thức và máy đo để làm các bước trên, dẫn đến khi bàn giao cho khách hàng thì thiết bị đều sai lệch. (Tất cả thiết bị nhập khẩu từ nước ngoài về do đặc thù điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng như nhiệt độ, độ ẩm không khí, chiều cao so với mực nước biển,… khác với Việt Nam nên có tới 99,99% cân đều bị sai lệch).









